THỐNG KÊ








![]() | Hôm nay | 359 |
| Kế hoạch tham gia cuộc thi tìm hiểu Bộ Luật LĐ, Bộ Luật Công đoàn, Bộ Luật BHXH |
| Viết bởi Nguyễn Thái Vinh | |||||||
| Thứ ba, 01 Tháng 10 2013 09:24 | |||||||
KẾ HOẠCH THAM GIA
Cuộc thi tìm hiểu Bộ luật Lao động, Luật Công đoàn, Luật Bảo hiểm xã hội trong cán bộ, đoàn viên, công chức, viên chức, công nhân, lao động tỉnh Đồng Tháp năm 2013
Thực hiện kế hoạch 151/CĐN, ngày 29/8/2013 của Công đoàn Giáo dục tỉnh Đồng Tháp về việc Tổ chức cuộc thi tìm hiểu Bộ luật Lao động, Luật Công đoàn năm 2012, Luật Bảo hiểm Xã hội trong cán bộ, đoàn viên, công chức, viên chức, công nhân, lao động tỉnh Đồng Tháp năm 2013.
Nay CĐCS trường THPT Cao Lãnh 1 yêu cầu tất cả công đoàn viên đơn vị thực hiện một số nội dung như sau :
1. Cùng phối hợp với Chính quyền tổ chức triển khai kế hoạch số 32/KHLT, ngày 26/8/2013 của LĐLĐ tỉnh đến toàn thể đoàn viên công đoàn được biết để thực hiện.
2. BCH CĐCS vận động tất cả Công đoàn viên của đơn vị tham gia cuộc thi này. Đây cũng là tiêu chí để theo dõi xét thi đua cuối năm đối với Công đoàn viên.
3. CB-CC-VC ngành giáo dục, thực hiện theo Nhóm đối tượng 1: Có 32 câu, bao gồm: 30 câu hỏi trắc nghiệm, 02 câu hỏi tự luận. (có file đính kèm)
4. Thời gian và địa điểm nộp bài dự thi.
- Thời gian: Hạn chót là ngày 25/10/2013.
- Địa điểm: Phòng Công đoàn trường (Đ/c Nguyễn Thái Vinh) để tổng hợp, theo dõi số lượng CĐCS tham gia dự thi. Sau đó nộp về CĐGD tỉnh.
5. Đây là cuộc thi quan trọng, CĐN sẽ cộng điểm thi đua cho những đơn vị đạt thành tích cao trong hội thi.
6. Lưu ý: Bài viết phần câu hỏi tự luận phải tự viết tay; không được phép sao chép bài lẫn nhau; không được đánh máy vi tính. Nếu vi phạm sẽ bị loại đua cuối năm.
Trên đây là kế hoạch tham gia Cuộc thi tìm hiểu Bộ luật Lao động, Luật Công đoàn, Luật Bảo hiểm xã hội trong cán bộ, đoàn viên, công chức, viên chức,công nhân, lao động tỉnh Đồng Tháp năm 2013 của CĐCS trường THPT Cao Lãnh 1. Đề nghị tất cả các đoàn viên thực hiện đúng như kế hoạch, thời gian, thể lệ cuộc thi do LĐLĐ tỉnh hướng dẫn. Trong quá trình tổ chức thực hiện, có vấn đề gì chưa rõ, xin liên hệ BCH CĐCS để được hướng dẫn thêm.
Họ và tên:……………………………………………………………………
Đơn vị:………………………………………………………………………
BỘ ĐỀ DÀNH CHO NHÓM ĐỐI TƯỢNG 01
I. PHẦN A: CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM
Thí sinh trả lời bằng cách khoanh tròn trực tiếp vào 01 đáp án đúng nhất của câu hỏi.
Câu 1: Trong thời gian người lao động đang làm việc sổ BHXH sẽ do ……….. bảo quản.
a. Cơ quan BHXH
b. Người lao động
c. Người sử dụng lao động
d. Câu b và c đúng.
Câu 2: Người lao động được hưởng chế độ ốm đau khi:
a. Bị ốm đau, tai nạn rủi ro phải nghỉ việc.
Câu 3: Người lao động được hưởng chế độ thai sản khi:
a. Lao động nữ mang thai.
b. Lao động nữ sinh con.
c. Nhận nuôi con nuôi dưới 4 tháng tuổi.
d. Câu a, b, c đều đúng.
Câu 4: Trường hợp cả cha và mẹ đều tham gia BHXH, thì thời gian nghỉ việc để chăm sóc khi con dưới 7 tuổi bị ốm được quy định như thế nào?
Câu 5: Người lao động đủ điều kiện hưởng chế độ hưu trí khi:
Câu 6: Người lao động được giám định tổng hợp suy giảm khả năng lao động trong trường hợp nào sau đây:
Câu 7: Người lao động được nhận trợ cấp một lần khi:
Câu 8: Người lao động bị tai nạn thuộc trong các trường hợp sau đây thì được hưởng chế độ tai nạn lao động:
Câu 9: Người lao động được hưởng chế độ nghỉ dưỡng sức, phục hồi sức khỏe trong trường hợp nào sau đây.
a. Sau thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau, thai sản.
b. Sau thời gian nghỉ hưởng chế độ ốm đau, thai sản mà sức khỏe còn yếu
c. Sau thời gian điều trị ổn định thương tật do bị tai nạn lao động, bệnh nghề nghiệp mà sức khỏe còn yếu.
d. Câu b và c đúng.
Câu 10: Đối tượng được cấp thẻ BHYT do tổ chức BHXH đóng trong các trường hợp sau đây.
a. Đang làm việc.
b. Được hưởng lương hưu, trợ cấp TNLĐ hàng tháng.
c. Đang hưởng trợ cấp thất nghiệp.
d. Câu b và c đúng
Câu 11. Thời giờ làm việc bình thường được quy định như thế nào?
a. Không quá 08 giờ trong 01 ngày và 48 giờ trong 01 tuần.
b. Không quá 07 giờ trong 01 ngày và 46 giờ trong 01 tuần.
c. Không quá 06 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần.
d. Không quá 09 giờ trong 01 ngày và 40 giờ trong 01 tuần.
Câu 12. Người sử dụng lao động được sử dụng người lao động làm thêm giờ khi đáp ứng đủ các điều kiện nào sau đây
a. Được sự đồng ý của người lao động;
b. Sau mỗi đợt làm thêm giờ nhiều ngày liên tục trong tháng, người sử dụng lao động phải bố trí để người lao động được nghỉ bù cho số thời gian đã không được nghỉ.
c. Bảo đảm số giờ làm thêm của người lao động không quá 50% số giờ làm việc bình thường trong 01 ngày, trường hợp áp dụng quy định làm việc theo tuần thì tổng số giờ làm việc bình thường và số giờ làm thêm không quá 12 giờ trong 01 ngày; không quá 30 giờ trong 01 tháng và tổng số không quá 200 giờ trong 01 năm, trừ một số trường hợp đặc biệt do Chính phủ quy định thì được làm thêm giờ không quá 300 giờ trong 01 năm;
d. Cả ba đáp án a, b và c.
Câu 13. Người sử dụng lao động có quyền yêu cầu người lao động làm thêm giờ vào bất kỳ ngày nào và người lao động không được từ chối trong các trường hợp nào dưới đây:
a. Thực hiện lệnh động viên, huy động bảo đảm nhiệm vụ quốc phòng, an ninh trong tình trạng khẩn cấp về quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật;
b. Thực hiện các công việc nhằm bảo vệ tính mạng con người, tài sản của cơ quan, tổ chức, cá nhân trong phòng ngừa và khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn, dịch bệnh và thảm họa.
c. Thực hiện các công việc do yêu cầu của người sử dụng lao động
d. Cả hai đáp án a và b
Câu 14. Giờ làm việc ban đêm được tính từ thời gian nào đến thời gian nào?
a. Từ 22 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
b. Từ 21 giờ đến 5 giờ sáng ngày hôm sau
c. Từ 20 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
d. Từ 17 giờ đến 6 giờ sáng ngày hôm sau
Câu 15. Người lao động có đủ 12 tháng làm việc cho một người sử dụng lao động thì được nghỉ hằng năm, hưởng nguyên lương theo hợp đồng lao động bao nhiêu ngày đối với người làm công việc trong điều kiện bình thường?
a. 12 ngày làm việc
b. 10 ngày làm việc
c. 8 ngày làm việc
d. 7 ngày làm việc
Câu 16. Theo quy định của Bộ luật lao động thì Tết âm lịch, người lao động được nghỉ làm việc, hưởng nguyên lương bao nhiêu ngày?
a. 06 ngày;
b. 05 ngày;
c. 04 ngày;
d. 03 ngày;
Câu 17. Người lao động được nghỉ việc riêng mà vẫn hưởng nguyên lương trong những trường hợp nào sau đây?
a. Kết hôn; con kết hôn; Bố đẻ, mẹ đẻ, bố vợ, mẹ vợ hoặc bố chồng, mẹ chồng chết; vợ chết hoặc chồng chết; con chết.
b. Ông nội, bà nội, ông ngoại, bà ngoại, anh, chị, em ruột chết; bố hoặc mẹ kết hôn; anh, chị, em ruột kết hôn.
c. Bố hoặc mẹ kết hôn; anh, chị, em ruột kết hôn.
d. Cả 02 đáp án a và b.
Câu 18. Các hình thức xử lý kỷ luật lao động
a. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức, sa thải.
b. Khiển trách, kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng, sa thải.
c. Kéo dài thời hạn nâng lương không quá 06 tháng; cách chức, sa thải.
d. Khiển trách, cách chức, sa thải
Câu 19. Những quy định nào bị cấm khi xử lý kỷ luật lao động
a. Xâm phạm thân thể, nhân phẩm của người lao động;
b. Dùng hình thức phạt tiền, cắt lương thay việc xử lý kỷ luật lao động,
c. xử lý kỷ luật lao động đối với người lao động có hành vi vi phạm không được quy định trong nội quy lao động.
d. Cả ba đáp án a, b, c
Câu 20. Lao động nữ trong thời gian nuôi con dưới 12 tháng tuổi được nghỉ mỗi ngày bao nhiêu phút mà vẫn được hưởng đủ tiền lương theo hợp đồng lao động?
a. 60 phút trong thời gian làm việc.
b. 90 phút trong thời gian làm việc.
c. 30 phút trong thời gian làm việc.
d. 120 phút trong thời gian làm việc.
Câu 21. Những hành vi nào sau đây người sử dụng lao động không được làm khi giao kết, thực hiện hợp đồng lao động?
a. Giữ bản chính giấy tờ tuỳ thân, văn bằng, chứng chỉ của người lao động.
b. Yêu cầu người lao động phải thực hiện biện pháp bảo đảm bằng tiền hoặc tài sản khác cho việc thực hiện hợp đồng lao động.
c. Yêu cầu người lao động cam kết làm việc có thời hạn với người sử dụng lao động.
d. Câu a và b đúng.
Câu 22. Hợp đồng lao động phải được giao kết theo những loại nào sau đây?
a. Hợp đồng lao động không xác định thời hạn, là hợp đồng mà trong đó hai bên không xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng.
b. Hợp đồng lao động xác định thời hạn, là hợp đồng mà trong đó hai bên xác định thời hạn, thời điểm chấm dứt hiệu lực của hợp đồng trong khoảng thời gian từ đủ 12 tháng đến 36 tháng.
c. Hợp đồng lao động theo mùa vụ hoặc theo một công việc nhất định có thời hạn dưới 12 tháng.
d. Cả a, b, c đều đúng.
Câu 23. Nội dung hợp đồng lao động theo BLLĐ năm 2012 có điểm nào mới so với BLLĐ 1995 được sửa đổi bổ sung năm 2002, 2006, 2007.
a. Chế độ nâng bậc, nâng lương.
b. Thời giờ làm việc, thời giờ nghỉ ngơi.
c. Đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao trình độ kỹ năng nghề.
d. Câu a, c đúng.
Câu 24. Người lao động có được quyền Giao kết hợp đồng lao động với nhiều người sử dụng lao động không?
a. Không được.
b. Được, nhưng phải bảo đảm thực hiện đầy đủ các nội dung đã giao kết.
c. Chỉ được khi ngưởi sử dụng lao động đồng ý.
d. Câu b và c đúng.
Câu 25. Khi hợp đồng lao động chấm dứt đúng pháp luật thì được hưởng chế độ trợ cấp thôi việc hay mất việc?
a. Người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên, mỗi năm làm việc được trợ cấp một nửa tháng tiền lương.
b. Người sử dụng lao động trả trợ cấp mất việc làm cho người lao, mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương nhưng ít nhất phải bằng 02 tháng tiền lương.
c. Người sử dụng lao động có trách nhiệm chi trả trợ cấp thôi việc cho người lao động đã làm việc thường xuyên từ đủ 12 tháng trở lên, mỗi năm làm việc được trợ cấp một nửa tháng tiền lương, trừ thơi gian người lao động đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp.
d. Người sử dụng lao động trả trợ cấp mất việc làm cho người lao, mỗi năm làm việc trả 01 tháng tiền lương, trừ thời gian người lao động đã tham gia bảo hiểm thất nghiệp
Câu 26: Luật Công đoàn năm 2012 được Quốc hội nước Cộng hòa xã hội chủ nghĩa Việt Nam khóa XIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày tháng năm nào?
a. Ngày 10 tháng 6 năm 2012
b. Ngày 15 tháng 6 năm 2012
c. Ngày 20 tháng 6 năm 2012
d. Ngày 25 tháng 6 năm 2012
Câu 27: Quyền công đoàn được quy định trong Luật Công đoàn năm 2012 là gì?
a. Quyền thành lập, gia nhập của người lao động,
b. Quyền thành lập, gia nhập của đoàn viên công đoàn
c. Quyền của tổ chức công đoàn theo quy định của pháp luật
d. Quyền thành lập, gia nhập và hoạt động công đoàn của người lao động, đoàn viên công đoàn và quyền của tổ chức công đoàn theo quy định của pháp luật và quy định của cơ quan có thẩm quyền.
Câu 28: Cán bộ công đoàn chuyên trách được pháp luật quy định như thế nào?
a. Là người được tuyển dụng, bổ nhiệm để đảm nhiệm công việc thường xuyên trong tổ chức công đoàn.
b. Là người được bổ nhiệm để làm một công việc trong tổ chức công đoàn.
c. Là người làm việc kiêm nhiệm được Đại hội công đoàn, Hội nghị công đoàn các cấp bầu ra.
d. Là người làm công việc thường xuyên trong tổ chức công đoàn.
Câu 29: Cán bộ công đoàn không chuyên trách được pháp luật quy định như thế nào?
a. Là người được Đại hội công đoàn bầu ra.
b. Là người được Ban chấp hành công đoàn chỉ định, bổ nhiệm.
c. Là người được Ban chấp hành công đoàn chỉ định, bổ nhiệm vào chức danh từ Tổ trưởng công đoàn trở lên.
d. Là người làm việc kiêm nhiệm được Đại hội công đoàn, Hội nghị công đoàn các cấp bầu ra hoặc được Ban chấp hành công đoàn chỉ định, bổ nhiệm vào chức danh từ Tổ phó tổ công đoàn trở lên.
Câu 30: Công đoàn cơ sở là gì?
a. Là một cấp trong tổ chức Công đoàn,
b. Tập hợp đoàn viên công đoàn trong một hoặc một số cơ quan, tổ chức, doanh nghiệp,
c. Được công đoàn cấp trên trực tiếp cơ sở công nhận theo quy định của pháp luật và Điều lệ Công đoàn Việt Nam.
d. Cả a, b, c đúng
\II. PHẦN B: CÂU HỎI TỰ LUẬN
Câu 1: Theo Anh (chị) thì việc bảo vệ quyền và nghĩa vụ của lao động nữ tại đơn vị còn những vấn đề gì bất cập? Để khắc phục những vấn đề đó, Anh (Chị) đề xuất những nội dung thiết thực gì? (bài viết khoảng 1.500).
Câu 2: Anh (chị) hãy viết một đoạn văn khoảng 1.500 từ nêu một trường hợp vi phạm pháp luật lao động về hợp đồng lao động mà anh (chị) biết.
- Nêu rõ vi pham Điều, Khoản nào?
- Trách nhiệm chính thuộc về ai?
- Đề xuất hướng xử lý.
(Thí sinh viết theo mẫu gửi kèm).
BÀI VIẾT DỰ THI TÌM HIỂU PHÁP LUẬT TRONG CÁN BỘ, ĐOÀN VIÊN, CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, CÔNG NHÂN, LAO ĐỘNG TỈNH ĐỒNG THÁP NĂM 2013
Họ và tên:…………………………………………………………………
Đơn vị:……………………………………………………………………
Nhóm đối tượng: 01
BÀI LÀM
Các tin mới:
Các tin khác:
|



