Thứ tư, 14 Tháng 11 2018
Trang chủ

Bảng phân công giáo viên hướng dẫn thực tập sư phạm năm học 2012-2013
Chủ nhật, 17 Tháng 2 2013 17:41
BẢNG PHÂN CÔNG GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN THỰC TẬP, NĂM HỌC 2012-2013
STT
STT
Họ và tên SV thực tập
Nữ
Ngày sinh
Ngành
GV hướng dẫn giảng dạy
GV hướng dẫn chủ nhiệm
Lớp
C1
C2
C3
C4
C5
C6
C9
C10
C11
1
1
Lê Trường Em
 
07/08/1990
Toán học
Nguyễn Phước Hiền
Nguyễn Thùy Ngân
11CBo7
2
1
Trần Thị Mỹ Thảo
x
21/11/1989
Ngữ văn
Nguyễn Văn Đức
Võ Thị Điệp (Sinh)
11A1
3
2
Huỳnh Thị Kim Tuyền
x
Feb-91
Ngữ văn
Trần Thị Thúy Kiều
Lê Thị Mỹ Hạnh
10A1
4
3
Võ Thị Kim Phỉ
x
1989
Ngữ văn
Đặng Thị Phụng
Đặng Lê Uyên Phương
10A2
5
4
Nguyễn Thị Tuyết Nhung
x
30/08/1990
Ngữ văn
Nguyễn Thị Ngôn
Huỳnh Thị Thúy Hằng
11A2
6
1
Trương Thành Công
 
09/02/1991
Sử
Đoàn Văn Hiền
Bùi Thị Linh
10CBo1
7
2
Lê Thị Hồng Tươi
x
02/09/1991
Sử
Đoàn Văn Hiền
Đinh Thị Kim Sa
10CBo2
8
3
Trương Thị Chút Tạnh
x
17/02/1989
Sử
Lê Hữu Phúc
Võ Huỳnh Như
11CBo3
9
4
Nguyễn Thị Ngọc Giàu
x
20/07/1991
Sử
Lê Hữu Phúc
Thái Văn Châu
11CBo4
10
5
Phùng Cẩm Loan
x
25/10/1991
Sử
Nguyễn Thị Kim Loan
Nguyễn Thị Hương Quê
10CBo3
11
6
Lê Thị Thùy Trang
x
1990
Sử
Nguyễn Thị Thanh Thủy
Trần Kim Thảo
11CBo6
12
7
Hồ Thái Toàn
 
03/10/1990
Sử
Nguyễn Hà Thị Thanh Trúc
Lê Phước Duy
10CBo4
13
1
Nguyễn Thị Mỹ
x
01/01/1991
Địa lý
Võ Hồng Hoa
Phan Quốc Nam
10CBo8
14
2
Phạm Văn Minh Trí
 
12/09/1991
Địa lý
Võ Hồng Hoa
Vũ Thị Bích Liên
10CBo9
15
3
Võ Văn Nhân
 
06/10/1990
Địa lý
Võ Hồng Hoa
Võ Thị Kim Tuyến
11CBo1
16
4
Nguyễn Hữu Phúc
 
25/12/1989
Địa lý
Võ Thị Thanh Trúc
Võ Thị Điệp (KT)
10CBo5
17
5
Lê Thị Thu Sương
x
10/04/1991
Địa lý
Võ Thị Thanh Trúc
Trần Kim Thảo
10CBo6
18
6
Nguyễn Thị Yến
x
04/10/1991
Địa lý
Võ Thị Thanh Trúc
Lê Thị Kim Ba
10CBo7
19
1
Hồ Văn Tiển
 
23/05/1989
GDTC
Trần Quốc Toản
Trần Thị Hương Hóa
10A3
20
2
Lê Nhật Linh
 
03/07/1988
GDTC
Nguyễn Bảo Toàn
Bùi Thị Linh
10CBo1
21
3
Trần Quan Em
 
1989
GDTC
Hồ Minh Chánh
Nguyễn Thị Hương Quê
10CBo3
22
4
Nguyễn Tấn Tùng
 
20/07/1990
GDTC
Huỳnh Vũ Phương
Nguyễn Mai Thảo Nguyên
11CBo2
23
5
Đầu Thanh Duy
 
20/10/1990
GDTC
Lê Thanh Hoàng
Nguyễn Thùy Ngân
11CBo7
24
6
Võ Hồng Tuấn
 
1989
GDTC
Nguyễn Tri Phương
Lê Thị Mỹ Hạnh
10A1
25
1
Ngô Thị Nguyệt Thanh
x
09/09/1990
Tin học
Nguyễn Văn Út
Huỳnh Thị Thúy Hằng
11A2
26
2
Nguyễn Minh Hiền
x
28/12/1991
Tin học
Nguyễn Huỳnh Trung Hiếu
Đinh Thị Kim Sa
10CBo2
27
1
Võ Thị Ngọc Bích
x
27/09/1990
Tiếng anh
Huỳnh Thị Xương
Võ Thị Điệp
11A1
28
2
Nguyễn Thị Thu Lan
x
21/08/1991
Tiếng anh
Nguyễn Châu Trúc Hà
Võ Thị Điệp (KT)
10CBo5
29
3
Dương Thị Bé Chín
x
02/02/1991
Tiếng anh
Trần Thị Thanh Hằng
Vũ Thị Bích Liên
10CBo9
30
4
Đặng Thị Vân Anh
x
30/04/1991
Tiếng anh
Nguyễn Hương Mai Trinh
Lê Phước Duy
10CBo4
31
5
Nguyễn Thị Phương Thảo
x
17/12/1991
Tiếng anh
Huỳnh Thị Xương
Trần Thị Hương Hoa
10A3
32
6
Lê Thị Thanh Xuân
x
14/03/1991
Tiếng anh
Nguyễn Ngọc Lan
Võ Thị Kim Tuyến
11CBo1
33
7
Nguyễn Thị Bích Nhi
x
20/10/1991
Tiếng anh
Trần Thị Thanh Hằng
Phan Quốc Nam
10CBo8
Chú ý:
 
 
 
 
 
 
 
1/. Đối với sinh viên:
 
 
 
 
 
 
     - Xem thời khóa biểu áp dụng từ ngày 21/01/2013 để liên hệ với GV hướng dẫn;
 
 
     - Hoàn thành các loại hồ sơ còn thiếu ( Nộp cho GV hướng dẫn);
 
 
     - Nhóm trưởng bổ sung số điện thoại, địa chỉ mail. Gởi Cho thầy Hòa An, hạn chót sau 01 tuần thực tập
 
2/. Đối với GV hướng dẫn:
 
 
 
 
 
 
     - Tiếp nhận sinh viên thực tập theo phân công;
 
 
 
 
     - Nhận hồ sơ thực tập của sinh viên (liên hệ với thầy Hòa An). Kiểm tra các loại hồ sơ theo quy định;
 
3/. Trong quá trình thực hiện nếu gặp khó khăn. Xin liện hệ với Thầy Hòa An để cùng nhau giải quyết.
 
 
 
 
 
 
 
TT. Mỹ Thọ, ngày 17 tháng 02 năm 2013
 
 
 
 
 
 
HIỆU TRƯỞNG
Share
Các tin liên quan:
Các tin mới:
Các tin khác: