Thứ hai, 19 Tháng 11 2018
Trang chủ

Thống kê kết quả thi HK2 khối 12 các môn thi tốt nghiệp. Dự đoán tỉ lệ tốt nghiệp các trường THPT tỉnh Đồng Tháp năm 2012.
Thứ ba, 24 Tháng 4 2012 09:12

Sở GDĐT Đồng Tháp đã công bố kết quả thông kê 6 môn thi Học kỳ 2, lớp 12 các môn Sở ra đề. Các môn Sở ra đề gồm Toán, Văn, Anh văn, Hóa, Địa, Sử đây là các môn thi Tốt nghiệp năm 2012. Số học sinh tham gia kiểm tra học kỳ 2 của toàn tỉnh là 10620 học sinh. Kết quả toàn tỉnh các môn học sinh có đểm từ 5 trở lên có tỷ lệ: Văn - 75%, Hóa - 87,4%, Địa - 77,6%, Sử - 88%, Toán - 87,6%, Anh văn - 44,5%. Theo kết quả thống kê môn Toán tỷ lệ cao nhất là trường Phú Điền -  97,9%, môn Hóa trường Đỗ Công Tường và trường Nguyễn Trãi - 96,8%, môn Văn trường Kiến Văn - 93,8%, môn Sử trường Mỹ Quý - 99,4%, môn Địa trường Nha Mân - 98%, môn Anh văn trường Tam Nông - 90,8%.

+ Kết quả thống kê môn Toán:

Môn TOÁN

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Hồng Ngự 1

233

58,8

2

Nguyễn Du

116

66,0

3

Kỹ Thuật

165

66,7

4

Hòa Bình

45

73,3

5

Tân Hồng

248

73,4

6

Thanh Bình 1

184

77,6

7

Chu Văn An

127

79,5

8

Long Khánh A

145

80,3

9

Phan Văn Bảy

144

81,1

10

Hồng Ngự 3

228

81,3

11

Tháp Mười

162

83,2

12

Lai Vung 1

204

84,1

13

Trần Văn Năng

121

84,6

14

Châu Thành 1

230

85,7

15

Lấp Vò 1

141

85,8

16

Thanh Bình 2

197

86,3

17

Tam Nông

238

86,3

18

Kiến Văn

138

86,5

19

Trần Quốc Toản

281

87,5

20

Đốc Binh Kiều

158

88,0

21

Châu Thành 2

230

88,5

22

Lấp Vò 2

238

89,0

23

Lấp Vò 3

155

89,1

24

Tân Thành

92

90,7

25

Hồng Ngự 2

89

90,8

26

Đỗ Công Tường

117

91,6

27

Nguyễn Văn Khải

120

91,7

28

TP. Cao Lãnh

232

93,1

29

Thiên Hộ Duong

113

93,4

30

Cao Lãnh 1

114

94,8

31

Tràm Chim

202

94,9

32

Sa Đéc

323

95,1

33

Giồng Thị Đam

56

95,3

34

Nguyễn Trãi

107

95,3

35

Cao Lãnh 2

178

95,8

36

Nha Mân

106

96,0

37

Mỹ Quý

167

96,4

38

Lai Vung 2

87

96,7

39

Thống Linh

172

97,1

40

Trường Xuân

157

97,4

41

Phú Điền

235

97,9

Xem thống kê điểm chi tiết môn Toán

+ Kết quả thống kê môn Hóa:

MÔN HÓA

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Long Khánh A

145

52.4

2

Kỹ Thuật

165

65.5

3

Phú Điền

235

71.9

4

Tân Thành

118

75.4

5

Trần Quốc Toản

281

76.9

6

Thanh Bình 1

398

77.9

7

Chu Văn An

127

78.0

8

Giồng Thị Đam

85

78.8

9

Thiên Hộ Duong

197

79.7

10

Thanh Bình 2

336

79.8

11

Nguyễn Du

297

80.5

12

Hồng Ngự 3

347

81.0

13

Châu Thành 1

415

81.2

14

Nha Mân

150

82.7

15

Nguyễn Văn Khải

157

82.8

16

Lấp Vò 3

239

85.4

17

Tân Hồng

319

86.8

18

Phan Văn Bảy

212

87.3

19

Hồng Ngự 1

338

87.3

20

Lấp Vò 1

395

88.1

21

Lai Vung 1

422

89.8

22

Hồng Ngự 2

119

89.9

23

Trường Xuân

190

90.5

24

Hòa Bình

45

91.1

25

Lấp Vò 2

455

91.6

26

Đốc Binh Kiều

200

92.0

27

Tháp Mười

422

92.4

28

Sa Đéc

472

93.0

29

Kiến Văn

178

93.3

30

Mỹ Quý

167

93.4

31

Cao Lãnh 2

330

93.6

32

Châu Thành 2

358

94.1

33

Tràm Chim

311

94.2

34

Lai Vung 2

243

94.2

35

Trần Văn Năng

156

94.9

36

Tam Nông

315

95.2

37

Cao Lãnh 1

305

95.4

38

TP. Cao Lãnh

464

95.9

39

Thống Linh

172

96.5

40

Đỗ Công Tường

154

96.8

41

Nguyễn Trãi

190

96.8

Xem thống kê điểm chi tiết môn Hóa

+ Kết quả thống kê môn Văn:

Môn VĂN

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Hồng Ngự 1

338

48.2

2

Thiên Hộ Duong

197

59.4

3

Thanh Bình 1

398

60.3

4

Thống Linh

172

60.5

5

Cao Lãnh 1

305

61.6

6

Tân Hồng

319

63.6

7

Lấp Vò 2

455

63.7

8

Mỹ Quý

167

65.3

9

Tràm Chim

311

65.3

10

Kỹ Thuật

165

66.1

11

Châu Thành 1

415

67.2

12

Nguyễn Du

297

67.3

13

Long Khánh A

145

67.6

14

Thanh Bình 2

336

69.0

15

Đốc Binh Kiều

200

71.0

16

Trường Xuân

190

71.1

17

Trần Văn Năng

156

71.8

18

Châu Thành 2

358

74.9

19

Hồng Ngự 3

347

77.8

20

Phan Văn Bảy

212

77.8

21

Đỗ Công Tường

154

77.9

22

Tân Thành

118

78.8

23

Lấp Vò 1

395

79.0

24

Trần Quốc Toản

281

79.4

25

Nguyễn Trãi

190

79.5

26

Sa Đéc

472

79.7

27

TP. Cao Lãnh

464

79.7

28

Giồng Thị Đam

85

80.0

29

Nguyễn Văn Khải

157

80.9

30

Cao Lãnh 2

330

81.8

31

Hồng Ngự 2

119

84.0

32

Hòa Bình

45

84.4

33

Lai Vung 2

243

86.0

34

Phú Điền

235

86.8

35

Chu Văn An

127

88.2

36

Tháp Mười

422

89.1

37

Lấp Vò 3

239

89.1

38

Nha Mân

150

90.0

39

Tam Nông

315

91.4

40

Lai Vung 1

422

93.4

41

Kiến Văn

178

93.8

Xem thống kê điểm chi tiết môn Văn

+ Kết quả thống kê môn Sử:

Môn SỬ

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Kỹ Thuật

165

62.4

2

Hòa Bình

45

73.3

3

Thanh Bình 1

398

76.1

4

Cao Lãnh 1

305

77.4

5

Đỗ Công Tường

154

77.9

6

Hồng Ngự 1

338

78.7

7

Tân Hồng

319

79.6

8

Hồng Ngự 3

346

82.4

9

Châu Thành 1

414

83.6

10

Lai Vung 1

422

83.6

11

Long Khánh A

145

84.1

12

Tràm Chim

311

84.9

13

Chu Văn An

127

85.8

14

Lấp Vò 1

395

86.1

15

Thanh Bình 2

335

86.3

16

Tam Nông

315

86.7

17

Kiến Văn

178

87.1

18

Sa Đéc

472

87.3

19

Nha Mân

150

88.7

20

Lai Vung 2

243

89.7

21

Trần Văn Năng

156

89.7

22

Thiên Hộ Duong

197

90.4

23

Lấp Vò 2

455

90.5

24

Lấp Vò 3

239

90.8

25

Tháp Mười

422

91.0

26

Phan Văn Bảy

212

91.0

27

Nguyễn Văn Khải

157

91.1

28

Tân Thành

118

91.5

29

Trường Xuân

190

92.6

30

Cao Lãnh 2

330

92.7

31

Đốc Binh Kiều

200

93.5

32

Nguyễn Du

297

93.6

33

Hồng Ngự 2

119

95.0

34

Giồng Thị Đam

85

95.3

35

Nguyễn Trãi

190

95.8

36

TP. Cao Lãnh

464

96.3

37

Trần Quốc Toản

281

97.2

38

Châu Thành 2

358

97.2

39

Thống Linh

172

97.7

40

Phú Điền

235

97.9

41

Mỹ Quý

167

99.4

Xem thống kê điểm chi tiết môn Sử

+ Kết quả thống kê môn Địa:

Môn ĐỊA

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Hồng Ngự 1

338

43.5

2

Hòa Bình

45

46.7

3

Thanh Bình 1

398

54.3

4

Long Khánh A

145

54.5

5

Nguyễn Du

297

61.6

6

Tháp Mười

422

61.8

7

Thanh Bình 2

335

63.3

8

Kiến Văn

178

66.9

9

Tân Thành

118

66.9

10

Thiên Hộ Duong

197

70.6

11

Giồng Thị Đam

85

70.6

12

Phan Văn Bảy

212

71.7

13

Tràm Chim

311

72.0

14

Kỹ Thuật

165

72.1

15

Chu Văn An

127

72.4

16

Hồng Ngự 2

119

73.1

17

Cao Lãnh 2

330

73.9

18

Châu Thành 2

358

77.7

19

Hồng Ngự 3

346

78.6

20

Tam Nông

315

80.0

21

Nguyễn Văn Khải

157

80.3

22

Lấp Vò 2

455

80.7

23

Lấp Vò 3

239

82.0

24

Lai Vung 2

243

83.5

25

TP. Cao Lãnh

464

83.8

26

Lấp Vò 1

395

84.6

27

Đốc Binh Kiều

200

85.5

28

Lai Vung 1

422

85.5

29

Tân Hồng

319

85.6

30

Mỹ Quý

167

85.6

31

Phú Điền

235

87.2

32

Trần Văn Năng

156

87.8

33

Sa Đéc

469

87.8

34

Trần Quốc Toản

281

88.6

35

Nguyễn Trãi

190

89.5

36

Trường Xuân

190

89.5

37

Thống Linh

172

89.5

38

Đỗ Công Tường

154

90.3

39

Châu Thành 1

414

90.3

40

Cao Lãnh 1

305

92.1

41

Nha Mân

150

98.0

Xem thông kê điểm chi tiết môn Địa

+ Kết quả thống kê môn Tiến Anh:

Môn TIẾNG ANH

TT

Trường

Số HS

Tỉ lệ >=5,0

1

Hòa Bình

45

2.2

2

Giồng Thị Đam

85

7.1

3

Long Khánh A

145

18.6

4

Hồng Ngự 3

347

20.2

5

Tân Thành

118

22.0

6

Nguyễn Văn Khải

157

22.3

7

Thanh Bình 2

335

23.0

8

Thanh Bình 1

398

25.6

9

Chu Văn An

127

26.8

10

Hồng Ngự 2

119

27.7

11

Phú Điền

235

29.4

12

Tân Hồng

319

29.5

13

Cao Lãnh 2

330

29.7

14

Lấp Vò 1

395

34.2

15

Thống Linh

172

34.3

16

Đỗ Công Tường

154

34.4

17

Kỹ Thuật

165

34.5

18

Phan Văn Bảy

211

35.1

19

Nguyễn Du

297

40.1

20

Lai Vung 2

243

40.7

21

Tràm Chim

311

40.8

22

Nguyễn Trãi

190

41.6

23

Trần Văn Năng

156

43.6

24

Cao Lãnh 1

305

43.9

25

Kiến Văn

178

46.6

26

Châu Thành 1

414

46.9

27

Châu Thành 2

357

49.0

28

Trần Quốc Toản

281

49.5

29

Lấp Vò 2

455

50.5

30

Thiên Hộ Duong

197

50.8

31

Lấp Vò 3

239

53.1

32

Trường Xuân

190

53.2

33

Đốc Binh Kiều

200

54.5

34

Sa Đéc

472

55.9

35

Mỹ Quý

167

58.7

36

Hồng Ngự 1

338

59.2

37

Nha Mân

150

59.3

38

TP. Cao Lãnh

464

64.2

39

Tháp Mười

422

65.4

40

Lai Vung 1

422

65.9

41

Tam Nông

315

90.8

Xem thông kê điểm chi tiết môn Anh văn

NVU.

Share
Các tin liên quan:
Các tin mới:
Các tin khác: