Thứ ba, 22 Tháng 5 2018
Trang chủ Tin hoạt động ĐỀ THAM KHẢO MÔN HÓA LỚP 11

Thời gian là vàng

Ulti Clocks content

Mạng giáo dục VNedu

Website Trường trực tuyến

Website các trường ĐH, CĐ

Website liên kết

THỐNG KÊ

mod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_countermod_vvisit_counter
mod_vvisit_counterHôm nay770

Hiện tại: 57 khách 
ĐỀ THAM KHẢO MÔN HÓA LỚP 11 PDF. In Email
Thứ ba, 21 Tháng 2 2017 13:40

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 132

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. C2H2 và C3H4 B. C2H4 và C3H6 C. C3H4 và C4H6 D. CH4 và C2H6

Câu 2: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n-2(n≥2) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n(n≥1)

Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 2 B. 3 C. 5 D. 4

Câu 4: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 3 C. 6 D. 4

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C2H4 B. C3H6 C. C3H4 D. C4H8

Câu 6: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 20. B. 40. C. 30. D. 10.

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,82g B. 2,67g C. 2,46g D. 2,31g.

Câu 8: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 1- Clo propan B. 2 – Clopropen C. 1 – Clopropen D. 2 – Clopropan

Câu 9: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH3-CH2-CH2-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 10: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-CH3 B. CH3-C≡CH C. CH≡CH D. CH2=CH2

Câu 11: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.

C. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2. D. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

Câu 12: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CHBr2 - CHBr2 B. CH2Br - CH2Br C. CHBr = CHBr¬ D. CH3-CHBr2

Câu 13: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl B. CH≡CH + H2O → CH3-CHO

C. 3C2H2 → C6H6(benzen) D. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH2-CH=CH2

C. CH2=CH-CH=CH2 D. CH2=C=CH2

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Ankadien

Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

D. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

Câu 17: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 3-metylbut-1-in B. 2-metylbut-3-in C. 3-metylbut-3-in D. 2 –metylbut-1-in

Câu 18: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch Br2, quỳ tím B. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

C. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 D. Dung dịch Br2, dd KMnO4

Câu 19: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 20: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 10000 B. 1000 C. 15000 D. 1500

Câu 21: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc Axetilen B. Bạc axetilua C. Bạc etin D. Axetilen

Câu 22: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 2,4g B. 0,24g C. 5,2g D. 24g

Câu 23: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 20,40 gam. B. 18,96 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam.

Câu 24: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Etilen B. Axetilen C. Etan D. Metan

Câu 25: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 32g C. 64g D. 48g

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 209

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. B. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

Câu 2: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2 B. 3C2H2 → C6H6(benzen)

C. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl D. CH≡CH + H2O → CH3-CHO

Câu 3: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2 D. CH2=C=CH2

Câu 4: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n-2(n≥2) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n(n≥1)

Câu 5: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. CH4 và C2H6 B. C3H4 và C4H6 C. C2H4 và C3H6 D. C2H2 và C3H4

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,46g B. 2,67g C. 2,82g D. 2,31g.

Câu 7: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 4 C. 6 D. 3

Câu 8: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH3-CH2-CH2-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 9: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 10: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-C≡CH B. CH3-CH3 C. CH≡CH D. CH2=CH2

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankan B. Ankadien C. Ankin D. Anken

Câu 12: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 64g B. 32g C. 48g D. 16g

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C2H4 B. C4H8 C. C3H4 D. C3H6

Câu 14: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 2 – Clopropan B. 1- Clo propan C. 2 – Clopropen D. 1 – Clopropen

Câu 15: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 2 –metylbut-1-in B. 3-metylbut-3-in C. 3-metylbut-1-in D. 2-metylbut-3-in

Câu 16: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 0,24g B. 5,2g C. 2,4g D. 24g

Câu 17: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch Br2, quỳ tím B. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

C. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 D. Dung dịch Br2, dd KMnO4

Câu 18: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 19: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 10000 B. 1000 C. 15000 D. 1500

Câu 20: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc Axetilen B. Bạc axetilua C. Bạc etin D. Axetilen

Câu 21: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH2Br - CH2Br B. CH3-CHBr2 C. CHBr = CHBr¬ D. CHBr2 - CHBr2

Câu 22: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 20,40 gam. B. 18,96 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam.

Câu 23: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Axetilen B. Etilen C. Etan D. Metan

Câu 24: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 20. B. 40. C. 30. D. 10.

Câu 25: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

D. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 357

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

Câu 1: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 2: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n-2(n≥2) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n(n≥1)

Câu 3: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2 B. CH≡CH + H2O → CH3-CHO

C. 3C2H2 → C6H6(benzen) D. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl

Câu 4: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. CH4 và C2H6 B. C2H2 và C3H4 C. C2H4 và C3H6 D. C3H4 và C4H6

Câu 5: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 10000 B. 1500 C. 15000 D. 1000

Câu 6: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 1- Clo propan B. 1 – Clopropen C. 2 – Clopropan D. 2 – Clopropen

Câu 7: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 8: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 2 B. 4 C. 5 D. 3

Câu 9: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-C≡CH B. CH3-CH3 C. CH≡CH D. CH2=CH2

Câu 10: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 10. B. 30. C. 40. D. 20.

Câu 11: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH2Br - CH2Br B. CH3-CHBr2 C. CHBr = CHBr¬ D. CHBr2 - CHBr2

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,67g B. 2,31g. C. 2,82g D. 2,46g

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H4 B. C3H6 C. C2H4 D. C4H8

Câu 14: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc Axetilen B. Bạc axetilua C. Bạc etin D. Axetilen

Câu 15: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 64g C. 48g D. 32g

Câu 16: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankan B. Anken C. Ankin D. Ankadien

Câu 17: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 3-metylbut-3-in B. 2-metylbut-3-in C. 2 –metylbut-1-in D. 3-metylbut-1-in

Câu 18: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. B. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.

Câu 19: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH2=C=CH-CH3

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2 D. CH2=C=CH2

Câu 20: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 16,80 gam. B. 18,60 gam. C. 20,40 gam. D. 18,96 gam.

Câu 21: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 5,2g B. 24g C. 0,24g D. 2,4g

Câu 22: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Axetilen B. Etilen C. Etan D. Metan

Câu 23: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

D. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

Câu 24: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím B. Dung dịch Br2, dd KMnO4

C. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 D. Dung dịch Br2, quỳ tím

Câu 25: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 485

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,67g B. 2,31g. C. 2,82g D. 2,46g

Câu 2: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 64g C. 48g D. 32g

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

B. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

C. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

D. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

Câu 4: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Axetilen B. Bạc etin C. Bạc axetilua D. Bạc Axetilen

Câu 5: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 6: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 7: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 18,60 gam. B. 16,80 gam. C. 20,40 gam. D. 18,96 gam.

Câu 8: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 1 – Clopropen B. 2 – Clopropen C. 2 – Clopropan D. 1- Clo propan

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankan B. Ankadien C. Anken D. Ankin

Câu 10: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 3-metylbut-3-in B. 2 –metylbut-1-in C. 2-metylbut-3-in D. 3-metylbut-1-in

Câu 11: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 6 C. 3 D. 4

Câu 12: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H4 B. C3H6 C. C2H4 D. C4H8

Câu 13: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH3-CHBr2 B. CHBr2 - CHBr2 C. CH2Br - CH2Br D. CHBr = CHBr¬

Câu 14: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n(n≥1) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n-2(n≥2)

Câu 15: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-C≡CH B. CH≡CH C. CH2=CH2 D. CH3-CH3

Câu 16: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 30. B. 40. C. 10. D. 20.

Câu 17: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. B. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4.

Câu 18: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2 B. 3C2H2 → C6H6(benzen)

C. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl D. CH≡CH + H2O → CH3-CHO

Câu 19: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=CH-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2

C. CH2=C=CH-CH3 D. CH2=C=CH2

Câu 20: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Axetilen B. Etilen C. Metan D. Etan

Câu 21: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 24g B. 0,24g C. 2,4g D. 5,2g

Câu 22: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 4 B. 2 C. 5 D. 3

Câu 23: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 15000 B. 1500 C. 10000 D. 1000

Câu 24: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H2 và C3H4 D. C3H4 và C4H6

Câu 25: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 B. Dung dịch Br2, quỳ tím

C. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D. Dung dịch Br2, dd KMnO4

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 570

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 3 C. 6 D. 4

Câu 2: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n(n≥2) B. CnH2n(n≥1) C. CnH2n + 2(n≥2) D. CnH2n-2(n≥2)

Câu 3: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2 B. 3C2H2 → C6H6(benzen)

C. CH≡CH + H2O → CH3-CHO D. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl

Câu 4: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 1 – Clopropen B. 2 – Clopropen C. 2 – Clopropan D. 1- Clo propan

Câu 5: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 B. Dung dịch Br2, quỳ tím

C. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D. Dung dịch Br2, dd KMnO4

Câu 6: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

B. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

C. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

D. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

Câu 7: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Axetilen B. Bạc axetilua C. Bạc etin D. Bạc Axetilen

Câu 8: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH3CH=CHCH3 C. CH2=CH-CH=CH2 D. CH3-CH2-CH2-CH3

Câu 9: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH-CH2-CH3 B. CH2=CH2 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 10: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 30. B. 40. C. 10. D. 20.

Câu 11: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H4 B. C3H6 C. C2H4 D. C4H8

Câu 12: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 24g B. 0,24g C. 2,4g D. 5,2g

Câu 13: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Metan B. Etilen C. Axetilen D. Etan

Câu 14: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-C≡CH B. CH3-CH3 C. CH2=CH2 D. CH≡CH

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankadien B. Anken C. Ankin D. Ankan

Câu 16: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 15000 B. 1500 C. 10000 D. 1000

Câu 17: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 5 B. 3 C. 4 D. 2

Câu 18: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 2-metylbut-3-in B. 3-metylbut-1-in C. 2 –metylbut-1-in D. 3-metylbut-3-in

Câu 19: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CHBr2 - CHBr2 B. CH3-CHBr2 C. CHBr = CHBr¬ D. CH2Br - CH2Br

Câu 20: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=CH-CH2-CH=CH2 B. CH2=CH-CH=CH2

C. CH2=C=CH2 D. CH2=C=CH-CH3

Câu 21: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,46g B. 2,82g C. 2,31g. D. 2,67g

Câu 22: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 48g C. 32g D. 64g

Câu 23: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H2 và C3H4 D. C3H4 và C4H6

Câu 24: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 18,60 gam. B. 16,80 gam. C. 20,40 gam. D. 18,96 gam.

Câu 25: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4.

C. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 628

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH2Br - CH2Br B. CHBr = CHBr¬ C. CHBr2 - CHBr2 D. CH3-CHBr2

Câu 2: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,46g B. 2,82g C. 2,31g. D. 2,67g

Câu 3: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 4 B. 5 C. 2 D. 3

Câu 4: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch Br2, dd KMnO4 B. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2

C. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D. Dung dịch Br2, quỳ tím

Câu 5: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 0,24g B. 2,4g C. 24g D. 5,2g

Câu 6: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 5 B. 3 C. 4 D. 6

Câu 7: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 48g C. 32g D. 64g

Câu 8: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-C≡C-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 9: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. CH≡CH + H2O → CH3-CHO B. 3C2H2 → C6H6(benzen)

C. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl D. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2

Câu 10: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H4 B. C3H6 C. C2H4 D. C4H8

Câu 11: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

D. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

Câu 12: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 18,96 gam. B. 20,40 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam.

Câu 13: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankan B. Ankin C. Ankadien D. Anken

Câu 14: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2

C. CH2=C=CH2 D. CH2=CH-CH2-CH=CH2

Câu 15: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 15000 B. 1500 C. 10000 D. 1000

Câu 16: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Etilen B. Metan C. Etan D. Axetilen

Câu 17: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 2-metylbut-3-in B. 3-metylbut-1-in C. 2 –metylbut-1-in D. 3-metylbut-3-in

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. CH4 và C2H6 B. C2H4 và C3H6 C. C2H2 và C3H4 D. C3H4 và C4H6

Câu 19: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 40. B. 30. C. 20. D. 10.

Câu 20: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 2 – Clopropan B. 1- Clo propan C. 1 – Clopropen D. 2 – Clopropen

Câu 21: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc axetilua B. Axetilen C. Bạc etin D. Bạc Axetilen

Câu 22: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 23: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

Câu 24: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-CH3 B. CH3-C≡CH C. CH2=CH2 D. CH≡CH

Câu 25: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n + 2(n≥2) B. CnH2n(n≥1) C. CnH2n-2(n≥2) D. CnH2n(n≥2)

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 743

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH=CH2

C. CH2=CH-CH2-CH=CH2 D. CH2=C=CH2

Câu 2: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 16g B. 48g C. 32g D. 64g

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H6 B. C2H4 C. C3H4 D. C4H8

Câu 4: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH3-CH3 B. CH3-C≡CH C. CH2=CH2 D. CH≡CH

Câu 5: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Etilen B. Metan C. Etan D. Axetilen

Câu 6: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2 B. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím

C. Dung dịch Br2, dd KMnO4 D. Dung dịch Br2, quỳ tím

Câu 7: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,67g B. 2,31g. C. 2,46g D. 2,82g

Câu 8: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 3-metylbut-1-in B. 2 –metylbut-1-in C. 3-metylbut-3-in D. 2-metylbut-3-in

Câu 9: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

D. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

Câu 10: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 11: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 20,40 gam. B. 18,96 gam. C. 16,80 gam. D. 18,60 gam.

Câu 12: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH2Br - CH2Br B. CHBr = CHBr¬ C. CH3-CHBr2 D. CHBr2 - CHBr2

Câu 13: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 5,2g B. 24g C. 0,24g D. 2,4g

Câu 14: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH3-C≡C-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 15: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc Axetilen B. Bạc axetilua C. Axetilen D. Bạc etin

Câu 16: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. CH≡CH + H2O → CH3-CHO B. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2

C. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl D. 3C2H2 → C6H6(benzen)

Câu 17: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 30. B. 40. C. 10. D. 20.

Câu 18: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 3 B. 4 C. 5 D. 6

Câu 19: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 2 – Clopropan B. 1- Clo propan C. 1 – Clopropen D. 2 – Clopropen

Câu 20: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankadien B. Ankan C. Anken D. Ankin

Câu 21: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 22: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

Câu 23: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n + 2(n≥2) B. CnH2n(n≥1) C. CnH2n(n≥2) D. CnH2n-2(n≥2)

Câu 24: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 15000 B. 1500 C. 10000 D. 1000

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. C2H4 và C3H6 B. C3H4 và C4H6 C. CH4 và C2H6 D. C2H2 và C3H4

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO NGHỆ AN

TRƯỜNG THPT NGUYỄN TRƯỜNG TỘ - VINH

ĐỀ KIỂM TRA CHƯƠNG HĐC KHÔNG NO

MÔN: Hóa 11

Thời gian làm bài: 45 phút;

(25 câu trắc nghiệm)

 

Mã đề thi 896

 

Họ, tên thí sinh:........................................................Lớp:.......................................

 

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố :

H = 1; C = 12; N = 14; O = 16; Na = 23; Mg = 24; Al = 27; S = 32; Cl = 35,5; Ca = 40; Cr = 52;

Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Sr = 88; Ag=108; Ba = 137.

 

PHƯƠNG ÁN TRẢ LỜI

 

Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13

Đáp án

Câu 14 15 16 17 18 19 20 21 22 23 24 25

Đáp án

 

Câu 1: Chất nào sau đây có đồng phân hình học Cis – trans?

A. CH2=CH2 B. CH3-C≡C-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3-CH=CH-CH3

Câu 2: CAg ≡ CAg có tên gọi là?

A. Bạc axetilua B. Bạc etin C. Axetilen D. Bạc Axetilen

Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?

A. Trong một phân tử Ankin có 1 liên kết π

B. Các hidrocacbon không tan trong nước, tan tốt trong dung môi hữu cơ.

C. Hidrocacbon có số C ≤ 4 là chất khí ở điều kiện thường

D. Trong một phân tử ankadien có 2 liên kết đôi C = C.

Câu 4: Công thức chung của anken là?

A. CnH2n + 2(n≥2) B. CnH2n(n≥2) C. CnH2n-2(n≥2) D. CnH2n(n≥1)

Câu 5: Để phân biệt C2H2, C2H4, CH4 ta dùng các thuốc thử?

A. Dung dịch Br2, dd KMnO4 B. Dung dịch AgNO3/NH3, ddBr2

C. Dung dịch AgNO3/NH3, quỳ tím D. Dung dịch Br2, quỳ tím

Câu 6: Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm C3H8, C4H6, C5H10 và C6H6 thu được 7,92g CO2 và 2,7g H2O. m có giá trị là:

A. 2,67g B. 2,31g. C. 2,46g D. 2,82g

Câu 7: Bao nhiêu chất sau đây tác dụng được với dung dịch AgNO3/NH3 tạo kết tủa màu vàng nhạt: C2H2, CH2=CH2, CH3-CH3, CH3-C≡C-CH3, CH3-C≡CH

A. 5 B. 4 C. 2 D. 3

Câu 8: Hỗn hợp X có tỉ khối so với H2 là 21,2 gồm propan, propen và propin. Khi đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol X, tổng khối lượng của CO2 và H2O thu được là

A. 18,96 gam. B. 18,60 gam. C. 20,40 gam. D. 16,80 gam.

Câu 9: Đốt cháy hoàn toàn hidrocacbon nào sau đây thu được nCO2 = nH2O?

A. Ankin B. Anken C. Ankan D. Ankadien

Câu 10: phản ứng sau dùng điều chế chất khí (X) nào trong phòng thí nghiệm

CaC2 + 2H2O → Ca(OH)2 + (X)

A. Etilen B. Axetilen C. Metan D. Etan

Câu 11: Cho phản ứng: CH≡CH + 2Br2 → X.

X là chất nào sau đây?

A. CH2Br - CH2Br B. CHBr = CHBr¬ C. CH3-CHBr2 D. CHBr2 - CHBr2

Câu 12: Chất nào sau đây thuộc Ankadien liên hợp?

A. CH2=C=CH-CH3 B. CH2=CH-CH2-CH=CH2

C. CH2=C=CH2 D. CH2=CH-CH=CH2

Câu 13: Cho 0,26g Axetilen tác dụng hoàn toàn với dung dịch AgNO3/NH3 thu được m gam kết tủa màu vàng. Giá trị m là?

A. 0,24g B. 24g C. 5,2g D. 2,4g

Câu 14: Chất CH3-CH(CH3)-C≡CH có tên gọi quốc tế là?

A. 2 –metylbut-1-in B. 2-metylbut-3-in C. 3-metylbut-3-in D. 3-metylbut-1-in

Câu 15: Ba hiđrocacbon X, Y, Z kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng, trong đó khối lượng phân tử Z gấp đôi khối lượng phân tử X. Đốt cháy 0,1 mol chất Y, sản phẩm khí hấp thụ hoàn toàn vào dung dịch Ca(OH)2 (dư), thu được số gam kết tủa là

A. 40. B. 10. C. 30. D. 20.

Câu 16: 0,1 mol Axetilen làm mất màu tối đa bao nhiêu gam Brom?

A. 32g B. 16g C. 48g D. 64g

Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol một Anken X thu được 0,3 mol khí CO2. Công thức phân tử X là?

A. C3H4 B. C3H6 C. C2H4 D. C4H8

Câu 18: Cho phản ứng: CH2=CH-CH3 + HCl → X(sản phẩm chính).

X là?

A. 1 – Clopropen B. 1- Clo propan C. 2 – Clopropan D. 2 – Clopropen

Câu 19: Trùng hợp etilen thu được P.E có phân tử khối trung bình bằng 42000 đvC. Số mắt xích trung bình của PE là?

A. 15000 B. 1500 C. 10000 D. 1000

Câu 20: Axetilen là tên gọi thông thường của chất nào?

A. CH≡CH B. CH3-CH3 C. CH2=CH2 D. CH3-C≡CH

Câu 21: Hỗn hợp khí X gồm anken M và ankin N có cùng số nguyên tử cacbon trong phân tử. Hỗn hợp X có khối lượng 12,4 gam và thể tích 6,72 lít (ở đktc). Số mol, công thức phân tử của M và N lần lượt là

A. 0,1 mol C3H6 và 0,2 mol C3H4. B. 0,2 mol C2H4 và 0,1 mol C2H2.

C. 0,2 mol C3H6 và 0,1 mol C3H4. D. 0,1 mol C2H4 và 0,2 mol C2H2.

Câu 22: phản ứng nào sau đây thuộc phản ứng đime hóa Axetilen?

A. CH≡CH + HCl → CH2=CH-Cl B. 3C2H2 → C6H6(benzen)

C. CH≡CH + H2O → CH3-CHO D. 2CH≡CH → CH≡C-CH=CH2

Câu 23: C4H6 có bao nhiêu đồng phân mạch hở?

A. 3 B. 5 C. 4 D. 6

Câu 24: Cao su buna được điều chế bằng phản ứng trùng hợp từ monome nào sau đây?

A. CH2=CH-CH=CH2 B. CH3-CH2-CH2-CH3 C. CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3CH=CHCH3

Câu 25: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp khí X gồm 2 ankin là đồng đẳng liên tiếp thu được 0,24 mol CO2 và 0,14 mol H2O. Công thức phân tử 2 ankin là?

A. C2H4 và C3H6 B. C3H4 và C4H6 C. CH4 và C2H6 D. C2H2 và C3H4

 

-----------------------------------------------

----------- HẾT ----------

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Đáp án hóa 11 chương HĐC không no

132 1 A 209 1 C 357 1 C 485 1

132 2 A 209 2 A 357 2 A 485 2

132 3 A 209 3 B 357 3 A 485 3

132 4 D 209 4 A 357 4 B 485 4

132 5 B 209 5 D 357 5 B 485 5

132 6 C 209 6 A 357 6 C 485 6

132 7 C 209 7 B 357 7 D 485 7

132 8 D 209 8 B 357 8 A 485 8

132 9 B 209 9 A 357 9 C 485 9

132 10 C 209 10 C 357 10 B 485 10

132 11 D 209 11 D 357 11 D 485 11

132 12 A 209 12 B 357 12 D 485 12

132 13 D 209 13 D 357 13 B 485 13

132 14 C 209 14 A 357 14 B 485 14

132 15 B 209 15 C 357 15 D 485 15

132 16 C 209 16 C 357 16 B 485 16

132 17 A 209 17 C 357 17 D 485 17

132 18 C 209 18 D 357 18 C 485 18

132 19 D 209 19 D 357 19 A 485 19

132 20 D 209 20 B 357 20 D 485 20

132 21 B 209 21 D 357 21 D 485 21

132 22 A 209 22 B 357 22 A 485 22

132 23 B 209 23 A 357 23 C 485 23

132 24 B 209 24 C 357 24 C 485 24

132 25 B 209 25 C 357 25 A 485 25

 

570 1 D 628 1 C 743 1 B 896 1

570 2 A 628 2 A 743 2 C 896 2

570 3 A 628 3 C 743 3 A 896 3

570 4 C 628 4 B 743 4 D 896 4

570 5 A 628 5 B 743 5 D 896 5

570 6 D 628 6 C 743 6 A 896 6

570 7 B 628 7 C 743 7 C 896 7

570 8 C 628 8 D 743 8 A 896 8

570 9 D 628 9 D 743 9 A 896 9

570 10 A 628 10 B 743 10 C 896 10

570 11 B 628 11 A 743 11 B 896 11

570 12 C 628 12 A 743 12 D 896 12

570 13 C 628 13 D 743 13 D 896 13

570 14 D 628 14 B 743 14 D 896 14

570 15 B 628 15 B 743 15 B 896 15

570 16 B 628 16 D 743 16 B 896 16

570 17 D 628 17 B 743 17 A 896 17

570 18 B 628 18 C 743 18 B 896 18

570 19 A 628 19 B 743 19 A 896 19

570 20 B 628 20 A 743 20 C 896 20

570 21 A 628 21 A 743 21 A 896 21

570 22 C 628 22 A 743 22 C 896 22

570 23 C 628 23 C 743 23 C 896 23

570 24 D 628 24 D 743 24 B 896 24

570 25 B 628 25 D 743 25 D 896 25

 

 

 

Share